|
TT
|
Họ và tên
|
Ngày, tháng, năm sinh
|
Nghề nghiệp, chức vụ
|
Nơi công tác
|
Số phiếu
|
Tỷ lệ
|
Chi chú
|
|
Đơn vị bầu cử số 1
Gồm: Tổ dân phố Minh Sơn, Tiền Phong, Hồ Thịnh
|
|
1
|
Lê Thị Kim Hằng
|
13/8/1980
|
Cán bộ, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy
|
Đảng ủy phường Tân Dân
|
2006
|
99.45
|
|
|
2
|
Hồ Quyết Thắng
|
03/7/1977
|
Cán bộ, Phó Chủ tịch HĐND phường
|
Hội đồng nhân dân phường Tân Dân
|
1996
|
98.96
|
|
|
3
|
Bùi Thị Tuyết
|
05/5/1984
|
Cán bộ, Trưởng Ban VH-XH Hội đồng nhân dân phường
|
Hội đồng nhân dân phường Tân Dân
|
2002
|
99.26
|
|
|
Đơn vị bầu cử số 2
Gồm: Tổ dân phố Hồ Trung, Hồ Thượng, Thanh Minh
|
|
4
|
Hồ Thị Vân
|
20/4/1980
|
Cán bộ, ĐUV, Phó Chủ tịch UBND phường
|
Ủy ban nhân dân phường Tân Dân
|
2701
|
97.51
|
|
|
5
|
Bùi Khắc Văn
|
01/3/1973
|
Cán bộ, Ủy viên BTV Đảng ủy, Chủ tịch Ủy ban MTTQ phường
|
Ủy ban MTTQ phường Tân Dân
|
2 684
|
96.90
|
|
|
6
|
Hồ Văn Chính
|
05/5/1985
|
Phó Bí thư Chi bộ, Tổ trưởng tổ dân phố
|
Tổ dân phố Hồ Thượng, phường Tân Dân
|
2 669
|
96.35
|
|
|
7
|
Hồ Văn Cương
|
29/8/1985
|
Phó Bí thư Chi bộ, Tổ trưởng tổ dân phố
|
Tổ dân phố Hồ Trung, phường Tân Dân
|
2 655
|
95.85
|
|
|
Đơn vị bầu cử số 3
Gồm: Tổ dân phố 1, tổ dân phố 2
|
|
8
|
Trương Bá Duyên
|
10/01/1969
|
Cán bộ, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND phường
|
Đảng ủy phường Tân Dân
|
1 666
|
96.97
|
|
|
9
|
Nguyễn Quý Dương
|
03/02/1984
|
Trưởng Công an phường
|
Công an phường Tân Dân
|
1 661
|
96.68
|
|
|
10
|
Lâm Thị Nga
|
10/11/1985
|
Cán bộ, ĐUV, Phó Chủ tịch MTTQ, Chủ tịch Hội LHPN phường
|
Ủy ban MTTQ phường Tân Dân
|
1 530
|
89.06
|
|
|
Đơn vị bầu cử số 4
Gồm: Tổ dân phố 3, tổ dân phố 4, tổ dân phố 5
|
|
11
|
Hoàng Bá Trung
|
22/11/1978
|
Cán bộ, Phó Bí thư, Chủ tịch UBND phường
|
Ủy ban nhân dân phường Tân Dân
|
2 789
|
99.29
|
|
|
12
|
Lê Cảnh Thương
|
09/12/1989
|
Phó Bí thư Chi bộ, Tổ trưởng tổ dân phố
|
Tổ dân phố 5, phường Tân Dân
|
2 765
|
98.43
|
|
|
13
|
Lê Cảnh Hoàn
|
15/06/1985
|
Cán bộ, ĐUV, Trưởng Ban KTNS HĐND phường
|
Hội đồng nhân dân phường Tân Dân
|
2 734
|
97.33
|
|
|
Đơn vị bầu cử số 5
Gồm: Tổ dân phố 8, tổ dân phố 9, tổ dân phố 10
|
|
14
|
Đỗ Xuân Thanh
|
14/05/1979
|
Cán bộ, Ủy viên BTV Đảng ủy, Chủ nhiệm UBKT Đảng ủy
|
Đảng ủy phường Tân Dân
|
1 608
|
95.09
|
|
|
15
|
Lê Văn Nam
|
28/07/1983
|
CHT Ban CHQS phường
|
Ban CHQS phường Tân Dân
|
1 591
|
94.09
|
|
|
16
|
Đậu Trọng Chính
|
21/10/1987
|
Cán bộ, Phó Chủ tịch MTTQ, Bí thư Đoàn phường
|
Ủy ban MTTQ phường Tân Dân
|
1 536
|
90.83
|
|
|
Đơn vị bầu cử số 6
Gồm: Tổ dân phố 11, tổ dân phố 12, tổ dân pơhoos 13, tổ dân phố 14, tổ dân phố 15, tổ dân phố 16
|
|
17
|
Đậu Văn Đồng
|
20/08/1981
|
Cán bộ, Ủy viên BTV Đảng ủy, Phó Chủ tịch UBND phường
|
Ủy ban nhân dân phường Tân Dân
|
3 060
|
98.42
|
|
|
18
|
Đậu Thị Hiền
|
12/06/1976
|
Giáo viên, Hiệu trưởng Trường Mầm non
|
Trường Mầm non Ngọc Lĩnh, phường Tân Dân
|
3 039
|
97.75
|
|
|
19
|
Lê Văn Hải
|
26/08/1982
|
Phó Bí thư Chi bộ, Tổ trưởng tổ dân phố
|
Tổ dân phố 14, phường Tân Dân
|
2 965
|
95.37
|
|
|
20
|
Mai Văn Kiệm
|
03/09/1969
|
Cán bộ, Ủy viên BTV Đảng ủy, Trưởng Ban Xây dựng Đảng
|
Đảng ủy phường Tân Dân
|
2 882
|
92.70
|
|